Dàn xỉu chủ 10 số mt chuẩn nhất

Dù đánh lớn hay đánh nhỏ nếu không biết cách soi cầu thì bạn sẽ mất tiền oan dẫn đến hậu quả thua nỗ nghiêm trọng! Đến với chúng tôi bằng công nghệ chốt số độc quyền chuẩn xác có 1-0-2 cam kết giúp bạn vào bờ ngay hôm nay và thoát khỏi tình trạng khó khăn về tài chính một cách nhanh nhất !!

Dàn xỉu chủ 10 số mt chuẩn nhất ≈ 800.000đ

⇒Mua số là cách tốt nhất giúp a/e trúng lớn
⇒Thời gian lấy số từ 08h0017h00 hàng ngày
⇒Sau khi nạp thẻ thành công số sẽ hiện ra
⇒Hỗ trợ thẻ cào: Viettel,Vina,Mobi
⇒A/e liên hệ với chúng tôi tại KHUNG CHÁT để nhận tư vấn cầu đẹp nhé

Dàn Xíu Chủ 10 Con MT Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 800,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
27-11-20
26-11-20Bình Định: 367,155,528,247,713,872,004,718,805,780,
Quảng Trị: 225,416,934,271,985,768,762,568,258,747,
Quảng Bình: 006,818,707,643,475,675,853,098,886,775
Trúng 853 Quảng Bình207
25-11-20Đà Nẵng: 300,322,608,383,221,822,533,536,122,622,
Khánh Hòa: 279,887,171,492,325,868,685,495,017,771
Trượt220
24-11-20Đắc Lắc: 142,067,952,938,503,130,232,964,850,330,
Quảng Nam: 148,394,532,993,516,740,093,419,729,020
Trúng 419 Quảng Nam265
23-11-20TT Huế: 098,094,542,190,863,297,097,867,996,844,
Phú Yên: 011,665,825,342,184,362,915,764,301,769
Trúng 098 TT Huế154
22-11-20Kon Tum: 148,196,274,090,782,691,771,640,954,949,
Khánh Hòa: 675,237,929,533,538,296,011,642,776,190
Trúng 782 Kon Tum215
21-11-20Đà Nẵng: 244,602,133,950,889,808,394,430,632,799,
Quảng Ngãi: 747,870,830,738,003,133,563,295,995,583,
Đắc Nông: 819,220,624,316,355,401,805,954,905,469
Trúng 905 Đắc Nông258
20-11-20Gia Lai: 425,864,916,391,287,752,495,660,294,940,
Ninh Thuận: 400,891,079,858,831,226,887,082,932,738
Trượt266
19-11-20Bình Định: 069,256,241,386,513,781,077,172,113,284,
Quảng Trị: 317,175,617,955,534,014,726,849,316,765,
Quảng Bình: 184,734,186,705,307,393,777,704,376,216
Trúng 765 Quảng Trị212
18-11-20Đà Nẵng: 326,315,956,239,610,082,254,426,886,252,
Khánh Hòa: 976,139,535,503,105,381,244,376,104,913
Trúng 315 Đà Nẵng202
17-11-20Đắc Lắc: 745,274,479,104,762,958,870,177,916,971,
Quảng Nam: 398,774,112,057,901,708,977,410,645,423
Trúng 971 Đắc Lắc271
16-11-20TT Huế: 949,090,495,318,866,812,359,967,787,892,
Phú Yên: 816,603,266,686,244,328,345,181,276,265
Trúng 265 Phú Yên225
15-11-20Kon Tum: 260,154,593,681,971,612,839,414,928,369,
Khánh Hòa: 560,697,305,844,257,197,232,893,922,124
Trúng 928 Kon Tum,
Trúng Khánh Hòa
154
14-11-20Đà Nẵng: 698,481,655,754,195,614,069,790,743,564,
Quảng Ngãi: 083,362,923,877,165,823,142,763,009,346,
Đắc Nông: 680,503,669,483,635,399,308,645,522,869
Trúng 069 Đà Nẵng163
13-11-20Gia Lai: 050,330,282,375,540,016,986,503,855,048,
Ninh Thuận: 310,250,458,486,468,854,606,079,633,932
Trúng 458 Ninh Thuận164
12-11-20Bình Định: 599,820,224,432,829,867,064,196,213,702,
Quảng Trị: 812,915,608,908,418,672,234,520,540,050,
Quảng Bình: 615,839,013,591,821,005,935,578,348,311
Trúng 224 Bình Định,
Trúng 540 Quảng Trị,
Trúng 013 Quảng Bình
154
11-11-20Đà Nẵng: 581,910,666,209,026,502,735,237,528,497,
Khánh Hòa: 580,679,711,123,663,442,612,081,600,501
Trúng 502 Đà Nẵng,
Trúng 711 Khánh Hòa
184
10-11-20Đắc Lắc: 897,365,426,321,736,617,012,188,833,019,
Quảng Nam: 791,127,449,285,892,833,815,994,838,624
Trượt229
09-11-20TT Huế: 927,631,417,840,641,291,989,355,500,242,
Phú Yên: 402,243,444,324,780,408,618,218,460,005
Trượt194
08-11-20Kon Tum: 902,201,532,510,984,477,941,876,207,883,
Khánh Hòa: 261,901,716,380,372,377,772,169,900,099
Trúng 099 Khánh Hòa179
07-11-20Đà Nẵng: 912,034,186,636,697,647,327,436,269,675,
Quảng Ngãi: 953,842,201,135,737,204,356,970,381,260,
Đắc Nông: 775,515,999,331,100,410,283,803,941,660
Trúng 675 Đà Nẵng,
Trúng 283 Đắc Nông
213
06-11-20Gia Lai: 132,396,289,070,507,388,807,594,081,564,
Ninh Thuận: 988,869,267,875,254,061,565,657,111,757
Trượt251
05-11-20Bình Định: 224,967,859,796,911,195,705,782,517,320,
Quảng Trị: 835,336,630,945,506,418,259,942,421,449,
Quảng Bình: 577,337,304,244,057,526,483,678,908,966
Trúng 859 Bình Định,
Trúng 057 Quảng Bình
199
04-11-20Đà Nẵng: 282,114,841,990,680,226,568,467,563,576,
Khánh Hòa: 431,383,273,953,522,090,331,564,140,285
Trượt246
03-11-20Đắc Lắc: 801,390,516,502,460,835,850,574,383,589,
Quảng Nam: 843,730,246,859,219,145,005,499,978,032
Trượt224
02-11-20TT Huế: 208,394,844,560,440,047,218,090,422,830,
Phú Yên: 812,358,167,708,244,626,075,695,076,734
Trúng 244 Phú Yên197
01-11-20Khánh Hòa: 019,455,341,462,252,712,713,548,865,029,
Kon Tum: 926,979,596,346,016,880,450,090,734,227
Trượt167
31-10-20Đà Nẵng: 883,323,661,565,308,934,552,872,594,130,
Quảng Ngãi: 463,124,680,089,924,576,458,599,315,513,
Đắc Nông: 876,875,567,557,581,067,416,006,322,251
Trượt220
30-10-20Gia Lai: 171,276,872,621,052,320,038,378,350,682,
Ninh Thuận: 941,643,648,324,005,864,912,887,536,470
Trúng 682 Gia Lai228
29-10-20Bình Định: 329,547,549,555,583,116,087,867,659,351,
Quảng Trị: 456,261,494,161,602,019,478,269,149,551,
Quảng Bình: 872,997,629,573,254,991,932,919,877,623
Trúng 087 Bình Định,
Trúng 261 Quảng Trị,
Trúng 997 Quảng Bình
183
28-10-20Đà Nẵng: 199,641,931,838,669,209,665,013,527,855,
Khánh Hòa: 815,536,476,037,345,833,801,690,460,281
Trúng 838 Đà Nẵng,
Trúng 281 Khánh Hòa
268
27-10-20Đắc Lắc: 489,403,477,121,453,108,288,970,232,702,
Quảng Nam: 125,271,692,056,264,453,333,575,378,201
Trượt223
26-10-20TT Huế: 809,909,384,653,015,783,397,349,183,797,
Phú Yên: 637,480,580,127,682,256,005,897,712,075
Trúng 897 Phú Yên200
25-10-20Kon Tum: 640,805,276,786,470,939,897,017,641,597,
Khánh Hòa: 464,879,821,943,058,364,578,726,793,615
Trúng 615 Khánh Hòa234
24-10-20Đà Nẵng: 103,680,166,606,378,936,246,382,688,634,
Quảng Ngãi: 424,021,390,336,573,966,544,179,425,484,
Đắc Nông: 653,662,053,489,929,464,633,028,848,501
Trượt224
23-10-20Gia Lai: 196,176,698,956,873,462,238,781,139,796,
Ninh Thuận: 817,143,459,188,399,567,642,703,672,329
Trúng 642 Ninh Thuận267
22-10-20Bình Định: 096,377,970,837,170,262,501,945,269,909,
Quảng Trị: 192,072,900,170,781,671,627,996,806,178,
Quảng Bình: 339,779,919,555,697,511,868,768,143,094
Trúng 919 Quảng Bình204
21-10-20Đà Nẵng: 486,654,118,260,523,745,433,932,776,686,
Khánh Hòa: 368,234,442,702,335,070,504,270,967,586
Trượt257
20-10-20Đắc Lắc: 275,980,346,359,258,869,549,090,938,324,
Quảng Nam: 060,462,568,005,343,616,279,295,231,898
Trúng 980 Đắc Lắc223
19-10-20TT Huế: 085,499,966,651,031,362,494,016,103,214,
Phú Yên: 237,556,658,708,641,711,053,741,535,665
Trúng 641 Phú Yên201
18-10-20Kon Tum: 075,567,293,166,351,917,155,605,245,220,
Khánh Hòa: 411,714,176,895,093,249,944,189,300,807
Trượt245
17-10-20Đà Nẵng: 179,610,391,283,664,326,491,935,161,686,
Quảng Ngãi: 883,060,319,601,274,443,492,676,171,954,
Đắc Nông: 952,452,617,173,766,420,273,760,023,805
Trúng 954 Quảng Ngãi234
16-10-20Gia Lai: 610,331,518,318,360,579,105,874,917,687,
Ninh Thuận: 755,068,579,543,437,312,925,263,311,005
Trúng 917 Gia Lai,
Trúng 312 Ninh Thuận
264
15-10-20Bình Định: 284,344,756,305,171,533,466,602,206,327,
Quảng Trị: 848,807,999,257,753,526,337,125,497,581,
Quảng Bình: 976,228,811,336,119,789,518,110,436,978
Trúng 327 Bình Định,
Trúng 526 Quảng Trị
177
14-10-20Đà Nẵng: 270,338,503,745,808,597,789,589,197,702,
Khánh Hòa: 515,119,965,763,251,040,529,727,322,122
Trượt275
13-10-20Đắc Lắc: 223,870,038,238,056,017,104,464,912,457,
Quảng Nam: 747,561,069,778,197,645,273,015,084,239
Trúng 870 Đắc Lắc,
Trúng 645 Quảng Nam
293
12-10-20TT Huế: 921,552,852,876,074,904,999,156,895,313,
Phú Yên: 719,093,343,700,522,915,222,428,100,833
Trúng 904 TT Huế,
Trúng 093 Phú Yên
176
11-10-20Kon Tum: 196,706,270,649,702,188,850,385,494,157,
Khánh Hòa: 694,358,374,844,506,021,783,657,152,233
Trúng 657 Khánh Hòa220
10-10-20Đà Nẵng: 306,084,110,176,241,244,914,612,895,007,
Quảng Ngãi: 420,540,726,968,212,933,227,839,735,637,
Đắc Nông: 782,419,214,477,780,907,847,572,200,972
Trượt233
09-10-20Gia Lai: 814,329,753,292,811,387,323,750,612,944,
Ninh Thuận: 472,788,177,747,058,249,987,972,241,845
Trúng 292 Gia Lai293
08-10-20Bình Định: 503,886,753,903,140,780,704,841,762,563,
Quảng Trị: 127,563,144,306,087,403,995,214,317,543,
Quảng Bình: 940,278,950,215,997,198,685,825,699,764
Trúng 903 Bình Định,
Trúng 306 Quảng Trị
225
07-10-20Đà Nẵng: 607,791,583,320,879,068,156,213,680,127,
Khánh Hòa: 371,701,581,650,706,020,600,089,838,757
Trượt252
06-10-20Đắc Lắc: 383,451,378,767,518,300,694,528,762,686,
Quảng Nam: 227,605,473,981,282,287,987,406,168,517
Trượt232
05-10-20TT Huế: 668,990,647,136,693,117,333,751,161,967,
Phú Yên: 856,504,740,333,541,885,886,536,404,524
Trượt145
04-10-20Kon Tum: 264,551,728,098,350,091,880,504,638,174,
Khánh Hòa: 933,823,148,319,680,470,676,011,818,089
Trúng 551 Kon Tum,
Trúng 470 Khánh Hòa
184
03-10-20Đà Nẵng: 153,684,802,111,546,605,610,751,564,730,
Quảng Ngãi: 348,141,362,065,909,504,355,920,660,011,
Đắc Nông: 364,727,636,411,231,697,517,277,389,466
Trượt211
02-10-20Gia Lai: 195,161,856,648,163,138,358,359,638,400,
Ninh Thuận: 545,462,457,079,517,236,984,836,961,800
Trúng 462 Ninh Thuận227
01-10-20Bình Định: 695,260,159,759,739,069,648,239,858,275,
Quảng Trị: 791,881,098,128,726,898,820,815,758,878,
Quảng Bình: 624,712,084,940,739,659,574,233,011,615
Trúng 648 Bình Định224
30-09-20Đà Nẵng: 227,769,904,617,862,548,919,603,872,773,
Khánh Hòa: 949,660,958,035,246,219,441,510,815,749
Trúng 958 Khánh Hòa249
29-09-20Đắc Lắc: 837,376,044,122,655,965,662,406,388,622,
Quảng Nam: 963,096,752,617,380,787,065,798,796,192
Trượt269
28-09-20TT Huế: 072,993,716,600,619,614,737,493,826,360,
Phú Yên: 470,308,715,447,764,970,360,484,236,619
Trúng 360 TT Huế,
Trúng 236 Phú Yên
252
27-09-20Kon Tum: 178,476,432,470,934,667,286,552,342,334,
Khánh Hòa: 767,329,199,570,504,172,625,077,302,014
Trượt197
26-09-20Đà Nẵng: 373,270,784,707,337,613,448,604,515,774,
Quảng Ngãi: 706,976,887,859,017,811,803,741,295,143,
Đắc Nông: 909,983,016,314,715,740,061,957,198,255
Trúng 448 Đà Nẵng,
Trúng 859 Quảng Ngãi
203
25-09-20Gia Lai: 578,757,289,616,645,658,707,371,596,088,
Ninh Thuận: 840,659,648,240,416,325,741,509,761,740
Trúng 088 Gia Lai,
Trúng 325 Ninh Thuận
195
24-09-20Bình Định: 602,270,151,437,674,799,534,462,128,794,
Quảng Trị: 549,301,935,558,590,740,380,442,659,222,
Quảng Bình: 351,663,629,770,968,048,623,067,587,539
Trúng 442 Quảng Trị,
Trúng 067 Quảng Bình
205
23-09-20Đà Nẵng: 037,152,734,919,787,511,331,455,995,466,
Khánh Hòa: 222,832,574,127,116,440,683,595,401,526
Trúng 734 Đà Nẵng242
22-09-20Đắc Lắc: 698,718,491,367,654,339,795,360,206,716,
Quảng Nam: 591,183,730,606,604,192,312,836,688,919
Trúng 491 Đắc Lắc206
21-09-20TT Huế: 155,505,492,460,299,957,641,531,495,788,
Phú Yên: 419,242,865,395,430,018,141,345,601,230
Trúng 299 TT Huế,
Trúng 018 Phú Yên
176
20-09-20Kon Tum: 741,249,029,061,088,949,065,525,679,618,
Khánh Hòa: 507,487,933,279,227,286,603,194,865,718
Trúng 603 Khánh Hòa268
19-09-20Đà Nẵng: 939,252,390,723,187,232,112,796,784,553,
Quảng Ngãi: 901,246,600,694,350,602,460,069,020,173,
Đắc Nông: 942,399,069,469,851,440,713,540,744,628
Trúng Đà Nẵng,
Trúng 460 Quảng Ngãi
222
18-09-20Gia Lai: 521,879,964,634,606,628,484,834,428,916,
Ninh Thuận: 202,837,533,143,262,756,691,010,036,027
Trượt231
17-09-20Bình Định: 278,917,475,369,295,836,685,052,708,411,
Quảng Trị: 328,876,388,598,671,640,997,456,492,033,
Quảng Bình: 946,174,685,181,050,518,225,951,339,034
Trúng 411 Bình Định,
Trúng 946 Quảng Bình
231
16-09-20Đà Nẵng: 251,515,569,277,011,906,490,901,922,685,
Khánh Hòa: 595,273,516,830,051,885,378,294,746,033
Trúng 011 Đà Nẵng228
15-09-20Đắc Lắc: 539,382,480,687,080,379,855,867,484,804,
Quảng Nam: 546,927,604,325,795,164,920,315,119,881
Trượt204
14-09-20TT Huế: 945,339,188,707,505,475,193,132,381,809,
Phú Yên: 738,903,441,081,361,079,951,871,427,814
Trúng 132 TT Huế,
Trúng 361 Phú Yên
207
13-09-20Kon Tum: 083,625,211,223,445,135,873,203,221,390,
Khánh Hòa: 446,781,915,361,406,370,684,806,106,580
Trượt166
12-09-20Quảng Ngãi: 128,595,096,969,444,787,264,238,468,981,
Đắc Nông: 238,225,373,194,639,326,681,929,388,739,
Đà Nẵng: 410,319,367,490,972,584,233,266,577,974
Trượt147
11-09-20Gia Lai: 026,346,991,149,191,221,783,284,969,524,
Ninh Thuận: 113,104,296,418,101,485,355,176,989,653
Trượt267
10-09-20Bình Định: 053,376,254,736,298,484,807,018,076,560,
Quảng Trị: 375,351,448,670,984,363,340,041,388,750,
Quảng Bình: 808,881,345,459,393,310,710,391,749,795
Trúng 736 Bình Định,
Trúng 710 Quảng Bình
245
09-09-20Đà Nẵng: 611,398,092,600,610,232,169,100,324,125,
Khánh Hòa: 461,563,174,207,417,676,776,101,326,172
Trượt223
08-09-20Đắc Lắc: 551,203,920,820,376,659,844,861,771,896,
Quảng Nam: 192,690,929,377,041,121,951,141,826,767
Trúng 929 Quảng Nam239
07-09-20TT Huế: 311,194,078,203,565,575,169,215,555,355,
Phú Yên: 500,383,217,546,380,250,107,228,831,151
Trúng 250 Phú Yên236
06-09-20Kon Tum: 999,920,111,281,778,628,610,296,590,831,
Khánh Hòa: 851,200,022,591,276,585,092,745,611,830
Trúng 281 Kon Tum,
Trúng 092 Khánh Hòa
216
05-09-20Đà Nẵng: 790,320,623,025,226,641,634,048,075,714,
Quảng Ngãi: 777,702,029,215,660,205,344,319,124,260,
Đắc Nông: 237,357,927,223,567,843,987,011,271,757
Trượt190
04-09-20Gia Lai: 423,949,059,289,019,556,762,387,229,687,
Ninh Thuận: 851,779,140,150,616,478,866,085,773,300
Trượt214
03-09-20Bình Định: 382,712,666,913,148,660,276,721,867,435,
Quảng Trị: 522,546,795,356,532,386,364,221,656,914,
Quảng Bình: 005,517,046,034,908,176,693,083,275,145
Trúng 517 Quảng Bình181
02-09-20Đà Nẵng: 611,514,951,012,888,775,556,977,764,259,
Khánh Hòa: 182,732,248,574,556,377,795,649,725,916
Trúng 514 Đà Nẵng192
01-09-20Đắc Lắc: 549,962,149,735,720,243,782,943,034,272,
Quảng Nam: 420,828,255,985,129,912,855,899,172,994
Trượt237