Dàn xỉu chủ 10 số mt chuẩn nhất

Dù đánh lớn hay đánh nhỏ nếu không biết cách soi cầu thì bạn sẽ mất tiền oan dẫn đến hậu quả thua nỗ nghiêm trọng! Đến với chúng tôi bằng công nghệ chốt số độc quyền chuẩn xác có 1-0-2 cam kết giúp bạn vào bờ ngay hôm nay và thoát khỏi tình trạng khó khăn về tài chính một cách nhanh nhất !!

Dàn xỉu chủ 10 số mt chuẩn nhất ≈ 800.000đ

⇒Mua số là cách tốt nhất giúp a/e trúng lớn
⇒Thời gian lấy số từ 08h0017h00 hàng ngày
⇒Sau khi nạp thẻ thành công số sẽ hiện ra
⇒Hỗ trợ thẻ cào: Viettel,Vina,Mobi
⇒A/e liên hệ với chúng tôi tại KHUNG CHÁT để nhận tư vấn cầu đẹp nhé

Dàn Xíu Chủ 10 Con MT Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 800,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
23-10-21
22-10-21Gia Lai: 664,655,321,760,711,621,876,938,060,292,
Ninh Thuận: 159,850,315,260,597,179,131,363,406,133
Trúng 621 Gia Lai,
Trúng 406 Ninh Thuận
260
21-10-21Bình Định: 481,945,123,814,443,073,165,659,570,139,
Quảng Trị: 600,567,419,285,016,863,654,015,250,918,
Quảng Bình: 918,285,289,654,511,890,942,541,167,810
Trúng 016 Quảng Trị,
Trúng 285 Quảng Bình
199
20-10-21Đà Nẵng: 237,878,165,276,000,103,159,636,690,091,
Khánh Hòa: 769,514,551,392,757,684,112,150,563,364
Trúng 690 Đà Nẵng283
19-10-21Đắc Lắc: 499,885,431,064,720,675,819,551,221,719,
Quảng Nam: 676,486,251,729,546,466,597,903,216,803
Trượt252
18-10-21TT Huế: 696,093,780,633,882,997,322,990,606,464,
Phú Yên: 054,707,430,606,456,464,183,041,276,655
Trượt218
17-10-21Kon Tum: 095,489,112,352,138,750,371,983,362,869,
Khánh Hòa: 849,656,364,074,371,251,005,115,457,405
Trúng 869 Kon Tum271
16-10-21Đà Nẵng: 564,862,473,965,936,513,178,901,206,298,
Đắc Nông: 920,206,006,559,174,384,667,044,839,239
Trúng 965 Đà Nẵng,
Trúng 920 Đắc Nông
185
15-10-21Gia Lai: 042,238,937,191,788,608,596,352,449,057,
Ninh Thuận: 181,856,272,414,482,858,874,444,223,786
Trúng 444 Ninh Thuận218
14-10-21Bình Định: 054,395,454,065,997,752,929,645,417,092,
Quảng Trị: 953,222,474,387,141,149,343,684,180,145,
Quảng Bình: 562,046,099,647,616,347,378,836,831,127
Trúng 417 Bình Định,
Trúng 684 Quảng Trị,
Trúng 378 Quảng Bình
204
13-10-21Đà Nẵng: 961,245,259,642,419,113,996,490,363,585,
Khánh Hòa: 075,332,364,904,398,644,757,858,888,320
Trượt217
12-10-21Đắc Lắc: 174,840,250,376,209,826,689,202,226,535,
Quảng Nam: 040,627,509,671,965,673,115,818,735,515
Trúng 535 Đắc Lắc214
11-10-21TT Huế: 547,629,976,080,771,383,554,622,026,743,
Phú Yên: 942,986,227,143,575,463,757,823,026,544
Trúng 629 TT Huế261
10-10-21Kon Tum: 213,153,019,373,145,438,949,375,377,202,
Khánh Hòa: 493,481,355,713,147,271,201,378,788,043
Trúng 145 Kon Tum,
Trúng 378 Khánh Hòa
257
09-10-21Đà Nẵng: 320,717,975,702,198,438,983,242,906,440,
Đắc Nông: 457,881,898,695,972,033,084,540,758,799
Trượt181
08-10-21Gia Lai: 360,529,348,561,868,980,225,390,472,143,
Ninh Thuận: 815,024,858,788,061,585,939,201,108,475
Trượt134
07-10-21Bình Định: 399,475,796,701,128,528,653,551,109,246,
Quảng Trị: 490,623,398,465,917,763,425,473,618,606,
Quảng Bình: 773,519,162,337,428,964,036,734,705,400
Trúng 475 Bình Định273
06-10-21Đà Nẵng: 720,969,628,255,996,658,077,295,616,435,
Khánh Hòa: 695,638,408,041,849,362,378,957,653,703
Trúng 362 Khánh Hòa261
05-10-21Đắc Lắc: 182,425,013,681,501,688,120,473,979,181,
Quảng Nam: 444,222,916,659,734,125,726,573,343,797
Trượt240
04-10-21TT Huế: 122,806,418,293,603,376,954,287,351,170,
Phú Yên: 771,724,108,642,483,286,669,507,477,998
Trúng 122 TT Huế215
03-10-21Kon Tum: 741,525,526,399,724,598,997,814,174,672,
Khánh Hòa: 113,468,177,032,978,467,645,267,251,321
Trúng 724 Kon Tum,
Trúng 113 Khánh Hòa
163
02-10-21Đà Nẵng: 624,859,132,487,993,264,796,608,969,619,
Đắc Nông: 549,973,610,786,160,409,188,926,508,697
Trượt148
01-10-21Gia Lai: 052,977,252,347,366,213,275,466,742,746,
Ninh Thuận: 815,449,875,793,869,081,285,706,045,667
Trượt234
30-09-21Bình Định: 421,128,909,410,625,599,651,370,892,576,
Quảng Trị: 537,271,711,244,840,913,446,106,898,770,
Quảng Bình: 673,326,997,504,355,183,288,798,418,397
Trượt208
29-09-21Đà Nẵng: 537,094,602,172,661,228,742,681,715,842,
Khánh Hòa: 568,265,773,683,238,552,025,668,863,656
Trượt211
28-09-21Đắc Lắc: 649,320,024,541,539,116,357,493,966,496,
Quảng Nam: 202,833,200,127,182,048,739,256,902,891
Trúng 493 Đắc Lắc,
Trúng 048 Quảng Nam
213
27-09-21TT Huế: 159,304,533,944,829,659,629,417,744,045,
Phú Yên: 456,336,746,837,328,094,759,639,276,557
Trúng 629 TT Huế230
26-09-21Kon Tum: 996,952,609,029,630,995,239,291,096,722,
Khánh Hòa: 472,531,343,046,242,127,982,851,743,552
Trúng 851 Khánh Hòa161
25-09-21Đà Nẵng: 561,633,786,073,387,432,847,389,947,806,
Đắc Nông: 749,772,216,417,150,432,146,289,739,281
Trúng 772 Đắc Nông147
24-09-21Gia Lai: 649,329,633,810,127,756,472,763,477,912,
Ninh Thuận: 585,422,920,510,402,858,910,984,437,238
Trúng 472 Gia Lai249
23-09-21Bình Định: 535,696,809,796,761,922,942,152,582,510,
Quảng Trị: 291,910,540,558,444,279,970,543,400,753,
Quảng Bình: 218,667,990,237,032,547,869,366,828,677
Trúng 910 Quảng Trị202
22-09-21Đà Nẵng: 621,735,054,001,508,573,995,595,289,046,
Khánh Hòa: 007,783,300,283,523,167,640,064,514,577
Trúng 508 Đà Nẵng175
21-09-21Đắc Lắc: 937,650,188,035,828,958,827,294,872,649,
Quảng Nam: 654,751,372,321,685,606,207,667,862,404
Trượt203
20-09-21TT Huế: 355,538,254,868,634,043,561,140,401,936,
Phú Yên: 046,795,084,934,054,984,981,232,606,836
Trượt258
19-09-21Kon Tum: 963,459,968,984,329,545,501,656,988,658,
Khánh Hòa: 129,710,247,486,544,922,175,133,963,419
Trúng 545 Kon Tum234
18-09-21Đà Nẵng: 402,667,036,400,213,115,869,770,145,753,
Đắc Nông: 868,704,133,537,942,065,475,267,111,157
Trúng 402 Đà Nẵng,
Trúng 157 Đắc Nông
150
17-09-21Gia Lai: 322,139,248,865,544,228,881,680,215,947,
Ninh Thuận: 594,897,248,724,291,955,211,336,386,189
Trượt265
16-09-21Quảng Bình: 723,023,815,307,158,521,467,939,302,137,
Bình Định: 965,880,691,041,800,772,967,998,551,759,
Quảng Trị: 561,385,433,984,344,500,474,261,324,167
Trúng 521 Quảng Bình,
Trúng 551 Bình Định
228
15-09-21Đà Nẵng: 543,063,060,675,622,081,103,038,247,183,
Khánh Hòa: 267,133,587,799,857,737,015,309,419,428
Trúng 060 Đà Nẵng154
14-09-21Đắc Lắc: 327,747,741,032,282,342,915,323,894,474,
Quảng Nam: 798,800,591,507,791,403,461,639,510,349
Trúng 741 Đắc Lắc149
13-09-21TT Huế: 788,033,755,789,971,122,711,390,584,063,
Phú Yên: 063,217,836,174,461,441,757,537,527,595
Trượt163
12-09-21Kon Tum: 666,109,129,499,913,659,859,947,127,039,
Khánh Hòa: 360,409,970,749,213,941,665,845,018,364
Trượt192
11-09-21Đà Nẵng: 827,755,718,796,343,282,662,472,040,733,
Đắc Nông: 070,817,826,193,558,201,079,471,111,526
Trượt165
10-09-21Gia Lai: 300,857,061,993,350,970,638,234,508,579,
Ninh Thuận: 841,161,621,141,329,024,830,881,650,657
Trượt146
09-09-21Bình Định: 382,254,735,125,132,949,483,498,089,609,
Quảng Trị: 917,005,590,142,183,993,303,003,428,557,
Quảng Bình: 863,738,583,876,483,143,334,988,453,197
Trượt195
08-09-21Đà Nẵng: 704,950,071,256,599,762,788,295,940,491,
Khánh Hòa: 591,538,995,748,940,910,530,043,271,777
Trúng 777 Khánh Hòa272
07-09-21Đắc Lắc: 695,066,955,799,359,583,454,147,679,664,
Quảng Nam: 219,059,437,264,240,641,183,664,392,890
Trúng 147 Đắc Lắc,
Trúng 664 Quảng Nam
161
06-09-21TT Huế: 922,143,787,091,228,253,749,540,852,281,
Phú Yên: 003,624,471,961,561,746,117,047,324,188
Trúng Phú Yên210
05-09-21Kon Tum: 256,304,383,530,435,610,051,750,828,033,
Khánh Hòa: 637,043,563,215,360,916,778,844,822,009
Trúng 304 Kon Tum,
Trúng 215 Khánh Hòa
212
04-09-21Đà Nẵng: 478,022,004,125,230,976,788,273,695,388,
Đắc Nông: 335,459,018,735,480,427,312,391,587,756
Trượt125
03-09-21Gia Lai: 219,837,802,819,223,388,030,228,432,098,
Ninh Thuận: 578,446,611,888,859,732,704,036,925,546
Trượt150
02-09-21Bình Định: 645,041,415,820,040,599,552,696,233,307,
Quảng Trị: 255,618,302,851,595,233,522,969,284,097,
Quảng Bình: 447,045,127,150,606,027,738,284,122,860
Trúng Bình Định201
01-09-21Đà Nẵng: 314,678,173,198,676,941,063,083,082,835,
Khánh Hòa: 139,881,822,659,399,957,654,180,093,100
Trúng 082 Đà Nẵng169
31-08-21Đắc Lắc: 506,372,685,461,534,068,154,347,281,863,
Quảng Nam: 313,320,232,024,424,093,268,102,894,345
Trúng 232 Quảng Nam174
30-08-21TT Huế: 594,677,675,658,314,535,539,267,887,671,
Phú Yên: 452,943,764,835,772,888,662,352,746,267
Trúng 539 TT Huế215
29-08-21Kon Tum: 554,121,407,710,768,605,479,296,990,663,
Khánh Hòa: 709,470,090,514,464,586,858,546,885,079
Trúng 479 Kon Tum,
Trúng 514 Khánh Hòa
294
28-08-21Đà Nẵng: 566,520,111,873,824,566,011,997,102,397,
Quảng Ngãi: 026,591,146,785,867,753,593,536,510,808,
Đắc Nông: 532,177,992,662,153,637,991,766,346,382
Trượt262
27-08-21Gia Lai: 119,955,922,662,835,563,080,664,468,450,
Ninh Thuận: 125,660,849,489,584,568,558,163,043,029
Trúng 119 Gia Lai191
26-08-21Bình Định: 750,399,369,784,613,497,449,397,029,851,
Quảng Trị: 973,056,225,712,287,763,514,019,347,480,
Quảng Bình: 939,181,971,234,929,831,910,422,806,852
Trúng 397 Bình Định,
Trúng 973 Quảng Trị
210
25-08-21Đà Nẵng: 438,690,992,534,329,477,717,334,117,109,
Khánh Hòa: 128,713,262,478,823,149,114,651,298,066
Trượt171
24-08-21Đắc Lắc: 478,600,123,775,088,261,521,499,450,099,
Quảng Nam: 472,754,958,611,560,552,283,159,994,763
Trúng 499 Đắc Lắc,
Trúng 611 Quảng Nam
134
23-08-21TT Huế: 675,942,584,219,801,556,530,393,536,570,
Phú Yên: 520,906,814,823,997,073,508,500,292,123
Trúng 801 TT Huế168
22-08-21Kon Tum: 573,920,178,620,083,371,157,520,815,334,
Khánh Hòa: 520,298,588,020,165,870,683,009,780,031
Trượt271
21-08-21Quảng Ngãi: 627,599,001,572,216,130,317,747,750,145,
Đắc Nông: 983,031,466,856,780,028,881,445,049,770
Trượt157
20-08-21Gia Lai: 178,854,469,368,841,158,451,211,298,489,
Ninh Thuận: 793,895,270,235,984,572,466,827,706,715
Trượt189
19-08-21Bình Định: 676,047,916,673,116,792,736,208,240,028,
Quảng Trị: 256,225,796,432,416,467,760,449,958,801,
Quảng Bình: 736,899,642,184,542,194,606,575,740,349
Trúng 642 Quảng Bình241
18-08-21Khánh Hòa: 009,508,342,174,743,726,747,286,185,457Trượt125
17-08-21Đắc Lắc: 879,687,639,685,613,170,228,185,209,904,
Quảng Nam: 555,983,567,653,220,924,535,246,953,715
Trượt218
16-08-21TT Huế: 508,113,714,251,896,890,667,266,406,828,
Phú Yên: 395,837,291,988,957,349,562,374,078,400
Trượt189
15-08-21Kon Tum: 390,127,949,804,322,580,329,838,872,191,
Khánh Hòa: 048,857,085,699,130,689,054,597,126,704
Trúng 597 Khánh Hòa218
14-08-21Đà Nẵng: 809,108,173,179,963,052,925,505,590,054,
Quảng Ngãi: 051,755,924,900,407,692,936,134,329,256,
Đắc Nông: 359,226,989,161,076,477,746,717,372,338
Trượt246
13-08-21Gia Lai: 477,612,719,130,648,220,837,484,553,564,
Ninh Thuận: 376,865,871,938,449,838,433,862,930,490
Trúng 612 Gia Lai228
12-08-21Bình Định: 038,510,781,348,381,355,202,565,415,352,
Quảng Trị: 778,747,505,308,681,397,839,711,432,144,
Quảng Bình: 917,923,358,498,739,019,200,062,319,213
Trúng 565 Bình Định,
Trúng 062 Quảng Bình
199
27-07-21Đắc Lắc: 539,417,927,331,921,792,554,528,883,742,
Quảng Nam: 767,082,233,591,785,003,205,559,208,923
Trượt169
26-07-21TT Huế: 574,322,454,728,373,855,532,804,380,434,
Phú Yên: 776,093,741,664,086,663,630,094,457,956
Trượt148
25-07-21Kon Tum: 507,585,414,619,087,560,406,421,025,039,
Khánh Hòa: 457,386,936,790,952,262,629,100,631,774
Trúng 406 Kon Tum267
24-07-21Đà Nẵng: 253,299,931,798,922,292,527,539,717,804,
Quảng Ngãi: 854,062,985,485,285,289,600,222,501,101,
Đắc Nông: 613,827,454,353,387,294,264,213,373,950
Trúng 798 Đà Nẵng,
Trúng 213 Đắc Nông
198
23-07-21Gia Lai: 803,346,702,576,643,112,241,140,525,439,
Ninh Thuận: 407,844,849,063,160,436,333,385,468,798
Trúng 346 Gia Lai220
22-07-21Bình Định: 474,118,225,755,587,582,475,784,217,569,
Quảng Trị: 671,607,872,223,432,847,160,892,007,969,
Quảng Bình: 861,825,360,301,361,472,840,872,586,290
Trượt279
21-07-21Đà Nẵng: 906,487,050,780,238,858,382,683,967,545,
Khánh Hòa: 977,698,473,536,554,226,275,376,686,018
Trúng 683 Đà Nẵng206
20-07-21Đắc Lắc: 132,587,286,636,893,837,648,881,555,083,
Quảng Nam: 743,851,656,809,741,685,049,285,901,959
Trúng 881 Đắc Lắc208
19-07-21TT Huế: 479,357,871,152,426,523,335,944,884,575,
Phú Yên: 647,619,009,383,580,609,204,956,035,933
Trúng 619 Phú Yên258
18-07-21Kon Tum: 556,809,893,835,252,492,312,396,232,062,
Khánh Hòa: 863,830,377,289,142,745,906,538,452,975
Trượt166
17-07-21Đà Nẵng: 998,614,479,943,983,754,910,988,459,135,
Quảng Ngãi: 517,864,428,927,847,787,898,620,960,775,
Đắc Nông: 726,673,517,197,228,605,577,145,097,786
Trượt190
16-07-21Gia Lai: 630,258,397,280,080,034,817,445,967,979,
Ninh Thuận: 355,461,216,385,109,863,712,334,899,564
Trúng 385 Ninh Thuận217
15-07-21Bình Định: 573,497,090,948,437,330,604,729,446,365,
Quảng Trị: 610,454,406,924,756,192,507,249,397,650,
Quảng Bình: 862,705,943,206,858,008,385,445,772,881
Trúng 437 Bình Định,
Trúng 507 Quảng Trị
206
14-07-21Đà Nẵng: 498,942,826,227,450,243,934,157,632,135,
Khánh Hòa: 138,926,314,401,175,128,538,367,123,575
Trúng 367 Khánh Hòa260
13-07-21Đắc Lắc: 545,442,106,765,947,510,341,743,046,824,
Quảng Nam: 774,787,903,542,293,331,678,052,995,646
Trượt245
12-07-21TT Huế: 680,463,515,349,540,811,639,243,445,878,
Phú Yên: 338,804,463,837,226,013,956,599,545,128
Trúng 956 Phú Yên203
11-07-21Kon Tum: 927,318,555,587,214,361,933,950,043,236,
Khánh Hòa: 529,324,396,429,991,699,826,504,769,451
Trúng 236 Kon Tum169
10-07-21Đà Nẵng: 725,998,628,491,966,759,794,180,656,398,
Quảng Ngãi: 351,010,027,806,005,854,097,238,253,999,
Đắc Nông: 676,744,220,107,431,989,063,159,017,464
Trượt198
09-07-21Gia Lai: 278,566,163,311,513,908,102,412,071,386,
Ninh Thuận: 121,175,917,127,167,986,078,793,177,450
Trượt181