Dàn 8 con lô 3 số mt chuẩn nhất

Dù đánh lớn hay đánh nhỏ nếu không biết cách soi cầu thì bạn sẽ mất tiền oan dẫn đến hậu quả thua nỗ nghiêm trọng! Đến với chúng tôi bằng công nghệ chốt số độc quyền chuẩn xác có 1-0-2 cam kết giúp bạn vào bờ ngay hôm nay và thoát khỏi tình trạng khó khăn về tài chính một cách nhanh nhất !!

Dàn 8 con lô 3 số mt chuẩn nhất ≈ 500.000đ

⇒Mua số là cách tốt nhất giúp a/e trúng lớn
⇒Thời gian lấy số từ 08h0017h00 hàng ngày
⇒Sau khi nạp thẻ thành công số sẽ hiện ra
⇒Hỗ trợ thẻ cào: Viettel,Vina,Mobi
⇒A/e liên hệ với chúng tôi tại KHUNG CHÁT để nhận tư vấn cầu đẹp nhé

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 500,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
27-11-20
26-11-20Bình Định: 088,437,834,360,303,896,595,760,
Quảng Trị: 267,480,234,352,380,134,509,356,
Quảng Bình: 840,726,980,666,058,341,865,130
Ăn 360 Bình Định,
Ăn 267 Quảng Trị
189
25-11-20Đà Nẵng: 399,510,302,971,899,293,529,913,
Khánh Hòa: 864,163,773,076,965,159,788,004
Trượt167
24-11-20Đắc Lắc: 820,249,899,838,337,153,346,221,
Quảng Nam: 131,537,383,243,029,842,606,552
Ăn 249,346,337,820,153 Đắc Lắc,
Ăn 029,842 Quảng Nam
165
23-11-20TT Huế: 325,315,724,857,601,007,238,621,
Phú Yên: 548,225,532,677,851,640,436,885
Ăn 325,857,621,315 TT Huế162
22-11-20Kon Tum: 000,247,115,799,474,792,269,209,
Khánh Hòa: 019,062,782,036,718,795,014,972
Ăn 247,269,115,474,209 Kon Tum143
21-11-20Đà Nẵng: 172,615,286,983,736,036,984,889,
Quảng Ngãi: 433,213,718,143,016,606,420,860,
Đắc Nông: 036,041,404,491,027,013,453,829
Ăn 736,615,172,983,286 Đà Nẵng,
Ăn 718,420 Quảng Ngãi,
Ăn 027 Đắc Nông
237
20-11-20Gia Lai: 451,462,005,254,787,204,471,103,
Ninh Thuận: 508,798,140,612,628,972,760,965
Trượt98
19-11-20Bình Định: 942,862,762,944,044,252,204,785,
Quảng Trị: 796,674,323,475,409,891,396,487,
Quảng Bình: 752,816,798,828,268,241,161,168
Ăn 785 Bình Định,
Ăn 891 Quảng Trị,
Ăn 828 Quảng Bình
178
18-11-20Đà Nẵng: 857,130,125,360,418,883,193,815,
Khánh Hòa: 690,175,740,083,424,492,692,209
Ăn 492 Khánh Hòa128
17-11-20Đắc Lắc: 343,682,113,047,630,868,255,799,
Quảng Nam: 903,136,252,807,051,233,766,210
Ăn 343,799,630 Đắc Lắc128
16-11-20TT Huế: 750,945,973,276,887,411,240,821,
Phú Yên: 177,580,903,553,830,137,206,523
Ăn 903,553,137 Phú Yên169
15-11-20Kon Tum: 260,176,567,391,828,973,843,401,
Khánh Hòa: 186,769,224,319,234,017,832,035
Ăn 567 Kon Tum234
14-11-20Đà Nẵng: 234,171,290,750,872,304,597,807,
Quảng Ngãi: 420,007,016,382,588,210,928,992,
Đắc Nông: 269,253,816,987,309,026,493,620
Ăn 234,597,872,807,171 Đà Nẵng,
Ăn 007,928,420,992 Quảng Ngãi,
Ăn 987 Đắc Nông
180
13-11-20Gia Lai: 088,932,766,291,493,610,180,376,
Ninh Thuận: 330,227,795,454,643,011,940,674
Ăn 932 Gia Lai146
12-11-20Bình Định: 618,728,482,060,299,458,534,766,
Quảng Trị: 736,231,623,101,928,936,995,636,
Quảng Bình: 236,302,327,521,623,205,132,739
Ăn 458,766,534,618,728 Bình Định,
Ăn 736 Quảng Trị,
Ăn 132 Quảng Bình
135
11-11-20Đà Nẵng: 287,909,184,428,565,177,165,922,
Khánh Hòa: 984,796,445,407,466,694,781,281
Ăn 165,909 Đà Nẵng,
Ăn 466 Khánh Hòa
231
10-11-20Đắc Lắc: 604,760,130,104,286,920,670,282,
Quảng Nam: 945,798,806,404,799,700,376,903
Ăn 282 Đắc Lắc,
Ăn 404,700,806,903,799 Quảng Nam
33
09-11-20TT Huế: 264,491,498,400,541,677,801,977,
Phú Yên: 191,806,384,127,706,890,490,558
Ăn 400,677,491,264,801 TT Huế79
08-11-20Kon Tum: 818,650,630,043,444,393,790,688,
Khánh Hòa: 212,054,279,118,159,929,649,043
Ăn 688,650 Kon Tum,
Ăn 279,159,212,118 Khánh Hòa
210
07-11-20Đà Nẵng: 870,675,800,509,415,605,496,788,
Quảng Ngãi: 790,457,840,540,003,373,431,629,
Đắc Nông: 292,590,280,780,022,452,838,082
Ăn 605,788,415,870,675 Đà Nẵng,
Ăn 003,373,540 Quảng Ngãi
139
06-11-20Gia Lai: 321,518,639,352,365,898,386,463,
Ninh Thuận: 321,511,297,451,393,502,532,019
Ăn 386 Gia Lai,
Ăn 532 Ninh Thuận
185
05-11-20Bình Định: 190,777,845,727,859,152,382,327,
Quảng Trị: 007,436,200,809,561,554,021,141,
Quảng Bình: 275,887,813,840,172,362,716,616
Ăn 859 Bình Định,
Ăn 021,809,561 Quảng Trị
150
04-11-20Đà Nẵng: 901,619,697,561,779,682,340,261,
Khánh Hòa: 305,206,915,613,268,185,864,546
Ăn 864 Khánh Hòa204
03-11-20Đắc Lắc: 529,388,938,698,883,265,535,185,
Quảng Nam: 391,100,701,431,479,274,077,516
Ăn 535,938,698,388,883 Đắc Lắc,
Ăn 516 Quảng Nam
146
02-11-20TT Huế: 985,792,716,783,674,077,872,550,
Phú Yên: 664,053,724,057,460,213,258,231
Ăn 783 TT Huế151
01-11-20Kon Tum: 715,164,474,975,587,827,475,309,
Khánh Hòa: 004,341,767,818,016,827,371,740
Ăn 475,164 Kon Tum,
Ăn 004 Khánh Hòa
59
31-10-20Đà Nẵng: 716,763,192,346,361,126,410,491,
Quảng Ngãi: 195,117,811,585,931,293,319,730,
Đắc Nông: 127,436,112,004,929,870,895,357
Ăn 436,127 Đắc Nông123
30-10-20Gia Lai: 161,212,456,432,989,820,595,525,
Ninh Thuận: 113,815,250,511,299,057,107,425
Ăn 113,815,511,299 Ninh Thuận203
29-10-20Bình Định: 020,507,180,385,185,159,940,227,
Quảng Trị: 146,661,396,613,469,953,791,282,
Quảng Bình: 271,792,856,309,022,869,370,717
Ăn 940,185 Bình Định,
Ăn 022,271,792,856 Quảng Bình
178
28-10-20Đà Nẵng: 460,601,239,202,321,605,265,102,
Khánh Hòa: 204,142,238,084,723,303,970,687
Ăn 723,142,303,204,238 Khánh Hòa208
27-10-20Đắc Lắc: 714,590,635,503,861,597,950,830,
Quảng Nam: 463,287,878,515,404,918,880,377
Ăn 597 Đắc Lắc,
Ăn 880 Quảng Nam
42
26-10-20TT Huế: 400,033,073,556,915,598,789,558,
Phú Yên: 531,586,648,656,095,697,375,124
Ăn 033 TT Huế,
Ăn 124 Phú Yên
166
25-10-20Kon Tum: 697,311,074,847,724,895,287,170,
Khánh Hòa: 121,212,013,049,142,161,043,510
Ăn 212,013 Khánh Hòa36
24-10-20Đà Nẵng: 764,392,612,970,440,280,334,573,
Quảng Ngãi: 260,934,336,207,657,013,947,272,
Đắc Nông: 083,975,364,419,809,271,848,248
Ăn 809,364,848,271 Đắc Nông181
23-10-20Gia Lai: 318,204,343,232,471,158,904,779,
Ninh Thuận: 391,253,558,682,940,822,469,101
Ăn 471 Gia Lai,
Ăn 558,253,940,822 Ninh Thuận
154
22-10-20Bình Định: 933,317,042,041,877,074,792,401,
Quảng Trị: 696,924,948,555,889,963,660,478,
Quảng Bình: 774,419,093,104,398,232,751,469
Ăn 317,042,074,041 Bình Định,
Ăn 963,660 Quảng Trị,
Ăn 104 Quảng Bình
143
21-10-20Đà Nẵng: 165,984,703,942,545,188,432,437,
Khánh Hòa: 361,436,321,135,771,694,869,292
Trượt220
20-10-20Đắc Lắc: 140,539,028,704,996,508,107,610,
Quảng Nam: 735,575,711,185,951,861,957,439
Ăn 539 Đắc Lắc,
Ăn 735,861,951,575,439 Quảng Nam
118
19-10-20TT Huế: 656,180,635,597,674,933,396,886,
Phú Yên: 023,426,641,085,577,968,655,977
Ăn 656,180,886,933 TT Huế,
Ăn 577,968,655,085,641 Phú Yên
93
18-10-20Kon Tum: 680,201,758,001,699,535,430,554,
Khánh Hòa: 718,499,582,600,369,461,906,347
Ăn 718 Khánh Hòa224
17-10-20Đà Nẵng: 032,526,277,612,347,333,101,698,
Quảng Ngãi: 233,932,722,491,926,482,872,799,
Đắc Nông: 560,975,215,867,685,149,221,562
Ăn 101 Đà Nẵng,
Ăn 233 Quảng Ngãi,
Ăn 562,685,975,215,560 Đắc Nông
100
16-10-20Gia Lai: 211,985,767,990,101,356,096,511,
Ninh Thuận: 629,800,264,004,041,035,717,830
Ăn 101,985 Gia Lai175
15-10-20Bình Định: 855,468,699,555,265,508,261,941,
Quảng Trị: 591,873,922,737,685,717,720,956,
Quảng Bình: 022,359,232,277,164,853,139,954
Ăn 717 Quảng Trị,
Ăn 853,139 Quảng Bình
113
14-10-20Đà Nẵng: 367,277,998,212,181,910,865,185,
Khánh Hòa: 861,138,405,728,819,887,820,696
Ăn 998 Đà Nẵng197
13-10-20Đắc Lắc: 685,402,743,577,094,798,186,865,
Quảng Nam: 767,986,603,183,245,862,419,291
Ăn 862,603 Quảng Nam166
12-10-20TT Huế: 242,475,078,566,061,615,152,999,
Phú Yên: 966,660,567,922,145,124,323,161
Ăn 061,475,615 TT Huế,
Ăn 323,660,145 Phú Yên
194
11-10-20Kon Tum: 961,014,191,124,581,466,875,420,
Khánh Hòa: 706,266,090,613,164,604,147,614
Ăn 014,875,961 Kon Tum,
Ăn 090,266,604 Khánh Hòa
216
10-10-20Đà Nẵng: 293,698,609,561,885,494,254,849,
Quảng Ngãi: 652,467,846,456,927,813,207,452,
Đắc Nông: 181,733,680,146,164,977,275,550
Trượt96
09-10-20Gia Lai: 154,368,405,589,675,660,461,240,
Ninh Thuận: 019,239,655,013,262,728,744,634
Ăn 589 Gia Lai,
Ăn 013,634 Ninh Thuận
148
08-10-20Bình Định: 349,635,503,399,140,976,479,910,
Quảng Trị: 434,401,709,365,155,823,533,280,
Quảng Bình: 910,630,269,337,238,132,214,052
Ăn 910,349,503,635 Bình Định,
Ăn 401 Quảng Trị
69
07-10-20Đà Nẵng: 032,255,499,330,245,855,233,382,
Khánh Hòa: 413,220,848,688,121,101,902,698
Ăn 032,255,245 Đà Nẵng43
06-10-20Đắc Lắc: 158,757,069,605,644,917,856,552,
Quảng Nam: 388,447,294,999,579,644,551,318
Trượt149
05-10-20TT Huế: 353,547,886,123,380,496,039,855,
Phú Yên: 139,583,030,926,499,207,603,733
Trượt171
04-10-20Kon Tum: 195,666,084,259,652,027,740,197,
Khánh Hòa: 057,143,710,310,079,622,749,589
Trượt243
03-10-20Đà Nẵng: 394,940,329,249,434,039,192,908,
Quảng Ngãi: 610,718,944,697,992,674,211,887,
Đắc Nông: 426,380,268,434,544,500,231,244
Ăn 434,394,192,039 Đà Nẵng,
Ăn 674,718 Quảng Ngãi,
Ăn 434,231,544 Đắc Nông
138
02-10-20Gia Lai: 425,475,378,843,299,712,031,028,
Ninh Thuận: 487,364,130,479,420,287,927,579
Ăn 031,299 Gia Lai,
Ăn 130,364,927,579 Ninh Thuận
164
01-10-20Bình Định: 672,228,395,719,735,249,844,122,
Quảng Trị: 073,989,756,041,850,595,835,680,
Quảng Bình: 744,530,761,478,914,113,241,076
Ăn 761,076,530 Quảng Bình153
30-09-20Đà Nẵng: 914,801,546,587,826,450,821,132,
Khánh Hòa: 221,203,683,109,966,731,652,699
Ăn 699 Khánh Hòa135
29-09-20Đắc Lắc: 619,697,007,099,880,351,527,441,
Quảng Nam: 979,404,218,255,171,118,890,471
Ăn 441,619,527 Đắc Lắc221
28-09-20TT Huế: 660,940,190,971,220,502,136,360,
Phú Yên: 384,727,054,223,271,801,067,828
Ăn 971,220,502,660,360 TT Huế,
Ăn 727 Phú Yên
170
27-09-20Kon Tum: 171,876,190,188,616,361,931,358,
Khánh Hòa: 578,455,645,723,440,586,811,743
Trượt137
26-09-20Đà Nẵng: 293,684,869,040,999,416,809,668,
Quảng Ngãi: 398,121,503,384,919,949,609,111,
Đắc Nông: 825,667,706,253,797,065,606,137
Ăn 416,999,684,668 Đà Nẵng,
Ăn 503 Quảng Ngãi,
Ăn 065 Đắc Nông
117
25-09-20Gia Lai: 323,299,486,091,240,157,785,360,
Ninh Thuận: 347,653,325,460,672,646,628,736
Ăn 240 Gia Lai,
Ăn 736,460,628,646,325 Ninh Thuận
131
24-09-20Bình Định: 053,546,179,322,427,742,886,503,
Quảng Trị: 678,732,279,458,771,298,940,171,
Quảng Bình: 422,061,000,832,012,560,241,540
Trượt147
23-09-20Đà Nẵng: 495,237,843,190,145,280,303,702,
Khánh Hòa: 125,951,102,545,061,895,547,934
Ăn 495,280,303,843,702 Đà Nẵng,
Ăn 102,545,895,547,125 Khánh Hòa
14
22-09-20Đắc Lắc: 343,816,644,279,012,310,155,524,
Quảng Nam: 385,191,836,115,184,128,448,693
Trượt78
21-09-20TT Huế: 289,861,351,127,471,442,160,838,
Phú Yên: 196,366,012,033,933,831,290,356
Ăn 196,933,831,366 Phú Yên85
20-09-20Kon Tum: 094,256,778,226,854,692,876,946,
Khánh Hòa: 925,588,605,691,104,176,044,589
Ăn 605,925,104,044,691 Khánh Hòa86
19-09-20Đà Nẵng: 583,170,587,193,317,769,481,205,
Quảng Ngãi: 669,630,652,443,353,424,626,847,
Đắc Nông: 863,218,503,129,854,294,124,269
Ăn 317 Đà Nẵng,
Ăn 626 Quảng Ngãi,
Ăn 863,269,218 Đắc Nông
134
18-09-20Gia Lai: 524,528,296,024,634,718,278,188,
Ninh Thuận: 165,020,799,227,252,886,505,774
Trượt247
17-09-20Bình Định: 680,837,779,576,404,513,606,893,
Quảng Trị: 529,299,934,560,768,465,149,306,
Quảng Bình: 510,253,051,969,946,806,687,177
Ăn 529,934 Quảng Trị,
Ăn 806,969,510,051,946 Quảng Bình
198
16-09-20Đà Nẵng: 960,134,325,722,572,989,611,061,
Khánh Hòa: 056,077,436,212,112,677,138,561
Ăn 112,056,436,212 Khánh Hòa159
15-09-20Đắc Lắc: 452,320,002,806,242,653,374,991,
Quảng Nam: 750,747,243,056,836,707,613,804
Ăn 750,707,243,836,613 Quảng Nam99
14-09-20TT Huế: 342,272,297,586,132,682,989,696,
Phú Yên: 300,403,236,333,410,372,426,475
Ăn 342,682,132 TT Huế84
13-09-20Kon Tum: 640,661,791,543,867,561,563,251,
Khánh Hòa: 917,962,499,832,300,114,715,618
Ăn 867,791 Kon Tum258
12-09-20Đà Nẵng: 170,448,992,971,516,515,812,111,
Quảng Ngãi: 672,752,755,626,243,859,761,519,
Đắc Nông: 573,820,403,255,901,628,871,720
Trượt222
11-09-20Gia Lai: 653,944,351,757,741,108,984,753,
Ninh Thuận: 804,033,406,526,654,430,655,995
Ăn 351 Gia Lai,
Ăn 430,033,655,654,406 Ninh Thuận
144
10-09-20Bình Định: 232,312,748,177,109,128,432,889,
Quảng Trị: 994,430,689,763,367,770,900,258,
Quảng Bình: 329,640,301,713,735,260,349,039
Ăn 177,748,312 Bình Định,
Ăn 258 Quảng Trị,
Ăn 301 Quảng Bình
91
09-09-20Đà Nẵng: 155,564,103,531,274,163,426,494,
Khánh Hòa: 061,116,771,884,158,164,212,748
Ăn 155 Đà Nẵng63
08-09-20Đắc Lắc: 540,460,769,565,116,846,926,178,
Quảng Nam: 487,896,277,982,342,808,411,292
Ăn 540,846,178,565,116 Đắc Lắc,
Ăn 487,411,277,982,342 Quảng Nam
52
07-09-20TT Huế: 175,236,219,985,220,518,680,113,
Phú Yên: 343,738,348,205,387,271,618,069
Ăn 220,236,518,175 TT Huế,
Ăn 618,069 Phú Yên
232
06-09-20Kon Tum: 362,282,400,894,925,582,268,852,
Khánh Hòa: 923,332,768,100,948,956,286,373
Ăn 894,582,268,282,362 Kon Tum216
05-09-20Đà Nẵng: 077,959,332,120,589,121,507,529,
Quảng Ngãi: 369,447,396,527,006,294,237,834,
Đắc Nông: 746,306,766,103,509,027,123,451
Trượt144
04-09-20Gia Lai: 432,358,664,463,865,275,539,245,
Ninh Thuận: 290,546,750,067,277,980,134,202
Ăn 290 Ninh Thuận222
03-09-20Bình Định: 310,119,811,915,453,326,760,389,
Quảng Trị: 837,655,147,691,006,957,019,247,
Quảng Bình: 341,174,519,237,027,784,517,991
Ăn 326 Bình Định,
Ăn 341,027,519,237,517 Quảng Bình
81
02-09-20Đà Nẵng: 145,867,900,242,813,742,514,118,
Khánh Hòa: 936,491,733,611,748,161,271,542
Ăn 145,742,514,242,900 Đà Nẵng,
Ăn 936,748 Khánh Hòa
201
01-09-20Đắc Lắc: 518,048,157,743,545,797,277,827,
Quảng Nam: 359,615,862,498,340,552,196,339
Ăn 743,545 Đắc Lắc138