Dàn 8 con lô 3 số mt chuẩn nhất

Dù đánh lớn hay đánh nhỏ nếu không biết cách soi cầu thì bạn sẽ mất tiền oan dẫn đến hậu quả thua nỗ nghiêm trọng! Đến với chúng tôi bằng công nghệ chốt số độc quyền chuẩn xác có 1-0-2 cam kết giúp bạn vào bờ ngay hôm nay và thoát khỏi tình trạng khó khăn về tài chính một cách nhanh nhất !!

Dàn 8 con lô 3 số mt chuẩn nhất ≈ 500.000đ

⇒Mua số là cách tốt nhất giúp a/e trúng lớn
⇒Thời gian lấy số từ 08h0017h00 hàng ngày
⇒Sau khi nạp thẻ thành công số sẽ hiện ra
⇒Hỗ trợ thẻ cào: Viettel,Vina,Mobi
⇒A/e liên hệ với chúng tôi tại KHUNG CHÁT để nhận tư vấn cầu đẹp nhé

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 500,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
23-10-21
22-10-21Gia Lai: 215,811,055,004,066,395,346,950,
Ninh Thuận: 143,020,305,009,295,022,232,953
Ăn 055,811,346 Gia Lai,
Ăn 009,953 Ninh Thuận
127
21-10-21Bình Định: 359,967,628,803,440,202,757,402,
Quảng Trị: 303,858,809,279,536,351,154,100,
Quảng Bình: 560,589,260,996,083,943,103,087
Ăn 757,359,402 Bình Định,
Ăn 809,351,536 Quảng Trị
170
20-10-21Đà Nẵng: 783,236,129,928,569,923,485,305,
Khánh Hòa: 189,342,128,959,353,426,033,601
Ăn 129,305,783,236 Đà Nẵng,
Ăn 601,033 Khánh Hòa
221
19-10-21Đắc Lắc: 179,845,555,514,011,495,208,200,
Quảng Nam: 902,842,427,771,450,259,365,304
Ăn 011,179,200,514 Đắc Lắc,
Ăn 259,902,842 Quảng Nam
152
18-10-21TT Huế: 417,592,905,541,739,685,433,989,
Phú Yên: 262,277,546,261,773,351,463,979
Trượt159
17-10-21Kon Tum: 776,145,118,991,179,446,926,558,
Khánh Hòa: 955,479,498,344,051,367,963,808
Ăn 344,963,498,955 Khánh Hòa119
16-10-21Đà Nẵng: 282,678,535,489,104,253,721,464,
Đắc Nông: 094,558,135,580,005,428,529,804
Ăn 135 Đắc Nông117
15-10-21Gia Lai: 952,618,091,596,176,667,662,696,
Ninh Thuận: 351,444,442,224,316,554,461,982
Ăn 667,176 Gia Lai,
Ăn 982,442,554,316,444 Ninh Thuận
134
14-10-21Bình Định: 809,172,187,636,612,307,287,468,
Quảng Trị: 220,262,759,805,976,684,801,539,
Quảng Bình: 065,045,341,616,290,837,339,678
Ăn 612,187,809 Bình Định,
Ăn 684 Quảng Trị
125
13-10-21Đà Nẵng: 141,335,317,780,064,343,812,639,
Khánh Hòa: 264,693,506,302,101,722,448,922
Trượt243
12-10-21Đắc Lắc: 535,502,323,129,783,045,477,210,
Quảng Nam: 435,906,312,596,916,920,872,246
Ăn 045,477,129,323,535 Đắc Lắc,
Ăn 312,916,435 Quảng Nam
108
11-10-21TT Huế: 652,672,446,818,369,043,794,714,
Phú Yên: 258,846,999,083,642,809,351,038
Trượt83
10-10-21Kon Tum: 074,090,149,979,812,337,718,293,
Khánh Hòa: 225,852,387,527,059,050,260,935
Ăn 149,090,979,812 Kon Tum,
Ăn 260,935 Khánh Hòa
37
09-10-21Đà Nẵng: 652,975,155,612,512,527,254,844,
Đắc Nông: 946,473,063,323,894,570,101,163
Trượt129
08-10-21Gia Lai: 280,484,981,409,553,818,156,809,
Ninh Thuận: 392,351,955,759,599,601,693,652
Ăn 599,955,652,693 Ninh Thuận104
07-10-21Bình Định: 453,375,096,148,459,254,541,843,
Quảng Trị: 529,436,329,110,828,025,399,472,
Quảng Bình: 353,855,205,933,178,359,007,588
Ăn 459,096,254,375,541 Bình Định154
06-10-21Đà Nẵng: 235,760,215,075,027,437,687,928,
Khánh Hòa: 300,753,836,428,574,935,491,293
Ăn 235,760 Đà Nẵng,
Ăn 574,293 Khánh Hòa
107
05-10-21Đắc Lắc: 441,295,799,623,412,117,999,577,
Quảng Nam: 765,895,253,244,172,701,280,392
Ăn 172 Quảng Nam250
04-10-21TT Huế: 440,532,208,760,951,120,031,994,
Phú Yên: 539,332,618,248,040,842,408,002
Ăn 532,951,994,760 TT Huế,
Ăn 002,618,539 Phú Yên
139
03-10-21Kon Tum: 283,525,324,654,268,295,669,728,
Khánh Hòa: 733,670,567,714,407,822,506,319
Ăn 295 Kon Tum100
02-10-21Đà Nẵng: 437,521,013,466,403,218,600,816,
Đắc Nông: 326,923,612,252,677,526,849,210
Trượt168
01-10-21Gia Lai: 720,393,033,513,609,381,023,629,
Ninh Thuận: 204,853,118,154,862,680,726,016
Trượt119
30-09-21Bình Định: 073,741,849,474,563,374,349,007,
Quảng Trị: 354,641,457,245,365,106,795,411,
Quảng Bình: 165,864,489,399,527,463,406,457
Ăn 563,849 Bình Định,
Ăn 245 Quảng Trị,
Ăn 399,457,864 Quảng Bình
215
29-09-21Đà Nẵng: 569,281,548,836,513,376,419,081,
Khánh Hòa: 063,312,789,323,309,525,412,952
Ăn 513,569,419,548 Đà Nẵng273
28-09-21Đắc Lắc: 520,774,407,590,653,471,079,198,
Quảng Nam: 909,603,434,613,009,393,284,937
Ăn 774,407,079 Đắc Lắc225
27-09-21TT Huế: 605,317,150,300,735,148,660,754,
Phú Yên: 909,026,104,943,585,512,402,503
Trượt116
26-09-21Kon Tum: 094,893,791,274,593,597,155,558,
Khánh Hòa: 503,144,433,058,306,339,122,508
Ăn 597 Kon Tum169
25-09-21Đà Nẵng: 511,553,985,123,757,826,981,899,
Đắc Nông: 006,671,213,634,121,586,175,784
Ăn 757 Đà Nẵng69
24-09-21Gia Lai: 500,748,105,031,637,063,671,472,
Ninh Thuận: 066,226,517,701,371,389,688,625
Ăn 748,637,671,105,472 Gia Lai,
Ăn 517,625,371,688,226 Ninh Thuận
130
23-09-21Bình Định: 308,612,981,432,423,796,362,634,
Quảng Trị: 939,581,908,438,522,753,855,063,
Quảng Bình: 692,048,939,424,749,151,431,214
Ăn 438 Quảng Trị,
Ăn 048 Quảng Bình
158
22-09-21Đà Nẵng: 331,782,495,799,256,558,627,553,
Khánh Hòa: 840,329,019,307,391,477,577,225
Ăn 627 Đà Nẵng,
Ăn 329,577,307 Khánh Hòa
99
21-09-21Đắc Lắc: 397,683,229,251,178,748,503,679,
Quảng Nam: 575,145,845,983,356,858,555,140
Ăn 229 Đắc Lắc,
Ăn 356,145,845,858,140 Quảng Nam
73
20-09-21TT Huế: 374,739,383,869,491,924,537,063,
Phú Yên: 476,301,033,705,538,603,116,224
Ăn 869,383 TT Huế152
19-09-21Kon Tum: 740,264,119,441,668,168,746,319,
Khánh Hòa: 596,829,318,022,050,610,860,489
Ăn 168,319,746,264 Kon Tum,
Ăn 860 Khánh Hòa
181
18-09-21Đà Nẵng: 171,369,933,660,118,587,589,556,
Đắc Nông: 094,732,462,355,030,174,374,083
Trượt60
17-09-21Gia Lai: 918,076,015,349,203,042,752,074,
Ninh Thuận: 713,465,129,167,787,849,125,758
Ăn 349,918,076,752 Gia Lai178
16-09-21Bình Định: 947,670,808,143,125,218,303,732,
Quảng Trị: 175,639,112,489,114,954,397,605,
Quảng Bình: 367,919,250,045,443,939,053,532
Ăn 947,125,670 Bình Định,
Ăn 489 Quảng Trị
11
15-09-21Đà Nẵng: 621,871,336,909,525,238,432,561,
Khánh Hòa: 358,665,858,958,091,325,693,498
Ăn 909 Đà Nẵng165
14-09-21Đắc Lắc: 081,859,332,026,682,881,048,076,
Quảng Nam: 487,139,413,295,509,981,603,257
Ăn 295,981 Quảng Nam254
13-09-21TT Huế: 493,801,096,208,907,543,572,912,
Phú Yên: 661,173,152,486,956,963,273,755
Ăn 543,493,572,801,912 TT Huế99
12-09-21Kon Tum: 422,115,341,339,473,484,207,809,
Khánh Hòa: 503,061,072,742,360,227,250,671
Ăn 061,503,742,227,072 Khánh Hòa122
11-09-21Đà Nẵng: 550,056,644,384,753,553,210,629,
Đắc Nông: 995,083,481,467,993,089,853,817
Trượt95
10-09-21Gia Lai: 216,223,269,857,045,700,530,617,
Ninh Thuận: 413,922,107,565,699,221,832,307
Ăn 223,857,045,216,617 Gia Lai,
Ăn 307 Ninh Thuận
184
09-09-21Bình Định: 943,805,459,731,113,699,559,989,
Quảng Trị: 406,424,317,978,899,684,788,755,
Quảng Bình: 494,631,806,387,113,242,025,476
Ăn 459,559,731,805,943 Bình Định,
Ăn 631,494,387,113,025 Quảng Bình
187
08-09-21Đà Nẵng: 601,212,147,623,320,454,800,828,
Khánh Hòa: 822,777,968,837,158,255,379,500
Ăn 379,822,500,968,777 Khánh Hòa84
07-09-21Đắc Lắc: 828,672,640,425,636,161,196,658,
Quảng Nam: 332,911,693,283,448,720,538,671
Ăn 636 Đắc Lắc,
Ăn 671,720,693 Quảng Nam
119
06-09-21TT Huế: 401,316,798,305,170,805,629,196,
Phú Yên: 470,549,307,538,407,067,940,425
Ăn 798 TT Huế,
Ăn 407,307,538,940 Phú Yên
165
05-09-21Kon Tum: 975,957,826,959,563,086,485,411,
Khánh Hòa: 400,194,978,705,846,327,105,751
Ăn 485,975,826,959 Kon Tum,
Ăn 751,705,846,105 Khánh Hòa
120
04-09-21Đà Nẵng: 684,835,121,014,652,910,760,058,
Đắc Nông: 160,512,633,904,082,899,527,424
Ăn 835 Đà Nẵng117
03-09-21Gia Lai: 173,195,431,122,025,327,354,253,
Ninh Thuận: 301,204,664,572,812,231,051,839
Ăn 051 Ninh Thuận212
02-09-21Bình Định: 855,736,165,865,320,127,965,967,
Quảng Trị: 601,163,827,965,055,894,111,398,
Quảng Bình: 933,093,089,885,323,148,750,431
Ăn 165 Bình Định,
Ăn 885,750,148 Quảng Bình
142
01-09-21Đà Nẵng: 947,082,949,625,071,080,827,514,
Khánh Hòa: 791,394,715,068,776,422,773,547
Ăn 827,082 Đà Nẵng,
Ăn 547 Khánh Hòa
28
31-08-21Đắc Lắc: 535,680,558,243,004,928,410,300,
Quảng Nam: 848,227,616,751,927,526,704,222
Ăn 928,558,243,004 Đắc Lắc159
30-08-21TT Huế: 806,804,320,792,114,267,510,626,
Phú Yên: 180,694,592,385,904,278,171,252
Ăn 694,278 Phú Yên254
29-08-21Kon Tum: 613,139,774,213,370,492,572,661,
Khánh Hòa: 857,084,070,128,576,949,309,058
Ăn 139,613,213,661,774 Kon Tum,
Ăn 576,949,058 Khánh Hòa
130
28-08-21Đà Nẵng: 457,366,352,640,341,337,033,157,
Quảng Ngãi: 752,499,869,075,010,371,310,149,
Đắc Nông: 463,568,336,886,476,209,914,168
Ăn 157,341 Đà Nẵng151
27-08-21Gia Lai: 179,369,321,403,141,188,564,756,
Ninh Thuận: 124,671,511,497,138,754,638,377
Ăn 369,141,403,564 Gia Lai,
Ăn 638,497,511 Ninh Thuận
94
26-08-21Bình Định: 098,601,482,860,549,641,081,737,
Quảng Trị: 619,992,599,527,968,010,117,312,
Quảng Bình: 405,122,577,524,871,031,010,552
Ăn 601,098,482,737,860 Bình Định,
Ăn 010,527,619,992 Quảng Trị,
Ăn 031 Quảng Bình
155
25-08-21Đà Nẵng: 373,978,734,599,853,197,667,938,
Khánh Hòa: 019,570,719,434,396,981,853,773
Ăn 978,599,373,938 Đà Nẵng29
24-08-21Đắc Lắc: 398,224,105,192,159,637,686,413,
Quảng Nam: 613,567,021,717,784,407,875,472
Ăn 613,021,472,784 Quảng Nam241
23-08-21TT Huế: 855,510,703,481,147,870,178,753,
Phú Yên: 100,320,141,543,370,229,735,010
Ăn 870,855 TT Huế,
Ăn 100,370,543,010 Phú Yên
188
22-08-21Kon Tum: 329,603,571,888,149,559,569,827,
Khánh Hòa: 931,382,986,217,741,407,900,644
Ăn 931 Khánh Hòa27
21-08-21Quảng Ngãi: 678,759,493,602,994,262,547,375,
Đắc Nông: 028,171,295,879,734,141,735,604
Trượt111
20-08-21Gia Lai: 014,573,570,729,814,819,125,073,
Ninh Thuận: 108,313,885,316,251,128,646,601
Ăn 601 Ninh Thuận297
19-08-21Bình Định: 233,851,725,400,873,516,157,254,
Quảng Trị: 273,415,274,409,582,965,699,484,
Quảng Bình: 840,905,127,240,022,326,298,404
Ăn 725 Bình Định,
Ăn 274 Quảng Trị
114
18-08-21Khánh Hòa: 173,766,947,112,886,825,478,788Ăn 886,788 Khánh Hòa100
17-08-21Đắc Lắc: 042,271,848,696,901,648,536,476,
Quảng Nam: 485,220,004,914,155,157,814,902
Ăn 155,220,902,485,004 Quảng Nam160
16-08-21TT Huế: 120,378,726,708,673,090,928,589,
Phú Yên: 722,028,726,348,154,263,963,270
Ăn 726,378,708,928,589 TT Huế,
Ăn 154,963,348,270,263 Phú Yên
146
15-08-21Kon Tum: 567,610,824,621,337,515,950,707,
Khánh Hòa: 205,269,381,687,922,526,164,556
Ăn 610,337,824 Kon Tum,
Ăn 922,205,687,269,526 Khánh Hòa
100
14-08-21Đà Nẵng: 189,917,387,663,833,297,397,143,
Quảng Ngãi: 651,735,533,541,772,595,639,757,
Đắc Nông: 363,781,614,870,364,417,438,560
Ăn 387 Đà Nẵng,
Ăn 438 Đắc Nông
95
13-08-21Gia Lai: 039,070,137,754,223,513,541,432,
Ninh Thuận: 695,358,622,736,819,987,060,545
Ăn 039,070,432,754,513 Gia Lai,
Ăn 545,622 Ninh Thuận
263
12-08-21Bình Định: 172,781,304,117,846,802,480,326,
Quảng Trị: 177,384,851,651,406,141,826,035,
Quảng Bình: 568,665,032,013,509,163,318,948
Ăn 117 Bình Định83
27-07-21Đắc Lắc: 050,412,975,857,063,746,018,367,
Quảng Nam: 335,931,688,590,532,067,297,719
Trượt166
26-07-21TT Huế: 449,851,319,907,773,836,093,440,
Phú Yên: 800,818,951,201,487,470,316,965
Ăn 818 Phú Yên206
25-07-21Kon Tum: 359,312,579,204,566,022,955,406,
Khánh Hòa: 254,210,757,702,433,536,129,741
Ăn 955,022,579,406 Kon Tum235
24-07-21Đà Nẵng: 284,613,900,219,989,912,994,458,
Quảng Ngãi: 190,757,259,446,464,707,852,321,
Đắc Nông: 358,613,504,739,650,284,138,369
Ăn 989,912 Đà Nẵng,
Ăn 650 Đắc Nông
151
23-07-21Gia Lai: 545,572,928,297,336,433,409,430,
Ninh Thuận: 033,303,851,284,576,039,788,126
Ăn 928 Gia Lai,
Ăn 033,576 Ninh Thuận
191
22-07-21Bình Định: 198,356,633,666,810,190,123,306,
Quảng Trị: 031,922,712,078,992,409,478,517,
Quảng Bình: 538,014,684,990,454,238,288,748
Ăn 922,992,478,078 Quảng Trị,
Ăn 538,748 Quảng Bình
246
21-07-21Đà Nẵng: 188,937,009,986,624,881,648,234,
Khánh Hòa: 245,318,303,013,476,910,442,003
Ăn 234 Đà Nẵng,
Ăn 318,003 Khánh Hòa
147
20-07-21Đắc Lắc: 812,772,953,407,073,525,187,264,
Quảng Nam: 995,186,892,766,349,509,072,350
Ăn 264 Đắc Lắc130
19-07-21TT Huế: 753,844,923,255,109,934,597,246,
Phú Yên: 389,838,900,895,926,967,764,186
Ăn 389 Phú Yên231
18-07-21Kon Tum: 278,411,256,913,402,012,566,300,
Khánh Hòa: 524,123,607,042,283,460,381,240
Ăn 411 Kon Tum,
Ăn 460,240,524,381 Khánh Hòa
133
17-07-21Đà Nẵng: 802,489,105,513,528,112,223,264,
Quảng Ngãi: 195,189,967,701,965,899,436,859,
Đắc Nông: 116,630,782,708,163,559,769,978
Trượt240
16-07-21Gia Lai: 014,113,889,898,262,891,540,159,
Ninh Thuận: 990,166,717,316,883,708,693,980
Ăn 891,889,262,898,014 Gia Lai134
15-07-21Bình Định: 432,820,885,565,230,919,022,499,
Quảng Trị: 588,461,271,259,123,582,305,422,
Quảng Bình: 393,741,505,583,448,321,169,002
Ăn 582,461,259,305 Quảng Trị,
Ăn 169,505,002,583 Quảng Bình
224
14-07-21Đà Nẵng: 455,800,805,661,131,846,573,398,
Khánh Hòa: 245,432,312,962,068,269,482,631
Trượt188
13-07-21Đắc Lắc: 303,181,737,325,311,457,805,618,
Quảng Nam: 711,898,045,421,238,198,283,082
Trượt257
12-07-21TT Huế: 722,238,129,073,340,505,145,371,
Phú Yên: 820,864,341,212,521,808,549,648
Trượt207
11-07-21Kon Tum: 775,073,348,969,069,818,446,387,
Khánh Hòa: 993,509,189,671,692,631,044,374
Ăn 348 Kon Tum,
Ăn 631 Khánh Hòa
168
10-07-21Đà Nẵng: 844,686,390,288,042,005,880,480,
Quảng Ngãi: 015,878,084,629,595,447,228,568,
Đắc Nông: 972,054,291,076,403,991,308,895
Ăn 084,878 Quảng Ngãi,
Ăn 972,991,076 Đắc Nông
156
09-07-21Gia Lai: 967,179,314,412,341,807,443,974,
Ninh Thuận: 632,397,095,498,725,777,131,852
Ăn 131 Ninh Thuận230