Cặp xỉu chủ mt chuẩn nhất

Dù đánh lớn hay đánh nhỏ nếu không biết cách soi cầu thì bạn sẽ mất tiền oan dẫn đến hậu quả thua nỗ nghiêm trọng! Đến với chúng tôi bằng công nghệ chốt số độc quyền chuẩn xác có 1-0-2 cam kết giúp bạn vào bờ ngay hôm nay và thoát khỏi tình trạng khó khăn về tài chính một cách nhanh nhất !!

Cặp xỉu chủ mt chuẩn nhất ≈ 1.000.000đ

⇒Mua số là cách tốt nhất giúp a/e trúng lớn
⇒Thời gian lấy số từ 08h0017h00 hàng ngày
⇒Sau khi nạp thẻ thành công số sẽ hiện ra
⇒Hỗ trợ thẻ cào: Viettel,Vina,Mobi
⇒A/e liên hệ với chúng tôi tại KHUNG CHÁT để nhận tư vấn cầu đẹp nhé

Cặp Xíu Chủ Miền Trung Siêu Víp chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 1,000,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
27-11-20
26-11-20Bình Định: 279,898,
Quảng Trị: 618,576,
Quảng Bình: 853,199
Trúng 853 Quảng Bình211
25-11-20Đà Nẵng: 675,937,
Khánh Hòa: 610,093
Trượt213
24-11-20Đắc Lắc: 055,252,
Quảng Nam: 419,138
Trúng 055 Đắc Lắc,
Trúng 419 Quảng Nam
156
23-11-20TT Huế: 098,410,
Phú Yên: 767,397
Trúng 098 TT Huế,
Trúng 767 Phú Yên
215
22-11-20Kon Tum: 782,767,
Khánh Hòa: 700,817
Trúng 782 Kon Tum,
Trúng 700 Khánh Hòa
208
21-11-20Đà Nẵng: 359,458,
Quảng Ngãi: 420,424,
Đắc Nông: 905,259
Trúng 420 Quảng Ngãi,
Trúng 905 Đắc Nông
238
20-11-20Gia Lai: 325,796,
Ninh Thuận: 265,634
Trúng 325 Gia Lai259
19-11-20Bình Định: 785,870,
Quảng Trị: 765,021,
Quảng Bình: 388,753
Trúng 785 Bình Định,
Trúng 765 Quảng Trị,
Trúng 388 Quảng Bình
168
18-11-20Đà Nẵng: 315,596,
Khánh Hòa: 694,767
Trúng 315 Đà Nẵng166
17-11-20Đắc Lắc: 971,442,
Quảng Nam: 224,595
Trúng 971 Đắc Lắc,
Trúng 224 Quảng Nam
224
16-11-20TT Huế: 558,946,
Phú Yên: 618,719
Trượt146
15-11-20Kon Tum: 928,354,
Khánh Hòa: 232,891
Trúng 928 Kon Tum,
Trúng 232 Khánh Hòa
215
14-11-20Đà Nẵng: 069,802,
Quảng Ngãi: 591,432,
Đắc Nông: 568,430
Trúng 069 Đà Nẵng,
Trúng 591 Quảng Ngãi,
Trúng 568 Đắc Nông
257
13-11-20Gia Lai: 265,476,
Ninh Thuận: 527,351
Trượt231
12-11-20Bình Định: 768,966,
Quảng Trị: 187,244,
Quảng Bình: 013,194
Trúng 013 Quảng Bình152
11-11-20Đà Nẵng: 920,904,
Khánh Hòa: 711,272
Trúng 711 Khánh Hòa277
10-11-20Đắc Lắc: 597,336,
Quảng Nam: 799,314
Trúng 597 Đắc Lắc,
Trúng 799 Quảng Nam
273
09-11-20TT Huế: 423,450,
Phú Yên: 466,672
Trượt290
08-11-20Kon Tum: 441,483,
Khánh Hòa: 835,420
Trượt290
07-11-20Đà Nẵng: 675,930,
Quảng Ngãi: 645,586,
Đắc Nông: 283,954
Trúng 675 Đà Nẵng,
Trúng 645 Quảng Ngãi,
Trúng 283 Đắc Nông
272
06-11-20Gia Lai: 002,574,
Ninh Thuận: 786,587
Trúng 002 Gia Lai166
05-11-20Bình Định: 738,407,
Quảng Trị: 667,535,
Quảng Bình: 057,974
Trúng 667 Quảng Trị,
Trúng 057 Quảng Bình
224
04-11-20Đà Nẵng: 286,375,
Khánh Hòa: 909,095
Trúng 286 Đà Nẵng265
03-11-20Đắc Lắc: 509,582,
Quảng Nam: 025,522
Trúng 509 Đắc Lắc186
02-11-20TT Huế: 540,048,
Phú Yên: 244,274
Trúng 540 TT Huế,
Trúng 244 Phú Yên
154
01-11-20Kon Tum: 405,484,
Khánh Hòa: 540,734
Trúng 405 Kon Tum236
31-10-20Đà Nẵng: 934,540,
Quảng Ngãi: 804,832,
Đắc Nông: 617,220
Trượt197
30-10-20Gia Lai: 682,269,
Ninh Thuận: 187,064
Trúng 682 Gia Lai271
29-10-20Bình Định: 087,280,
Quảng Trị: 036,168,
Quảng Bình: 676,918
Trúng 087 Bình Định280
28-10-20Đà Nẵng: 838,344,
Khánh Hòa: 281,811
Trúng 838 Đà Nẵng,
Trúng 281 Khánh Hòa
178
27-10-20Đắc Lắc: 086,745,
Quảng Nam: 781,262
Trượt230
26-10-20TT Huế: 362,767,
Phú Yên: 951,834
Trượt233
25-10-20Kon Tum: 333,252,
Khánh Hòa: 615,947
Trúng 333 Kon Tum,
Trúng 615 Khánh Hòa
272
24-10-20Đà Nẵng: 291,062,
Quảng Ngãi: 662,657,
Đắc Nông: 035,295
Trượt149
23-10-20Gia Lai: 321,131,
Ninh Thuận: 642,759
Trúng 321 Gia Lai,
Trúng 642 Ninh Thuận
276
22-10-20Bình Định: 395,728,
Quảng Trị: 271,944,
Quảng Bình: 919,525
Trúng 395 Bình Định,
Trúng 271 Quảng Trị,
Trúng 919 Quảng Bình
211
21-10-20Đà Nẵng: 151,262,
Khánh Hòa: 798,242
Trượt186
20-10-20Đắc Lắc: 980,561,
Quảng Nam: 439,443
Trúng 980 Đắc Lắc,
Trúng 439 Quảng Nam
242
19-10-20TT Huế: 784,380,
Phú Yên: 641,972
Trúng 641 Phú Yên174
18-10-20Kon Tum: 167,555,
Khánh Hòa: 449,649
Trượt222
17-10-20Đà Nẵng: 814,440,
Quảng Ngãi: 882,480,
Đắc Nông: 427,056
Trúng 427 Đắc Nông227
16-10-20Gia Lai: 917,487,
Ninh Thuận: 312,140
Trúng 917 Gia Lai,
Trúng 312 Ninh Thuận
251
15-10-20Bình Định: 327,858,
Quảng Trị: 173,593,
Quảng Bình: 669,795
Trúng 327 Bình Định229
14-10-20Đà Nẵng: 984,994,
Khánh Hòa: 191,799
Trúng 984 Đà Nẵng221
13-10-20Đắc Lắc: 870,215,
Quảng Nam: 645,463
Trúng 870 Đắc Lắc,
Trúng 645 Quảng Nam
262
12-10-20Phú Yên: 779,095,
TT Huế: 904,692
Trúng 904 TT Huế189
11-10-20Kon Tum: 739,270,
Khánh Hòa: 657,930
Trúng 739 Kon Tum,
Trúng 657 Khánh Hòa
272
10-10-20Đà Nẵng: 336,778,
Quảng Ngãi: 066,065,
Đắc Nông: 769,608
Trượt153
09-10-20Gia Lai: 292,100,
Ninh Thuận: 456,447
Trúng 292 Gia Lai197
08-10-20Bình Định: 903,423,
Quảng Trị: 306,450,
Quảng Bình: 316,243
Trúng 903 Bình Định,
Trúng 306 Quảng Trị,
Trúng 316 Quảng Bình
185
07-10-20Đà Nẵng: 122,560,
Khánh Hòa: 156,376
Trúng 122 Đà Nẵng227
06-10-20Đắc Lắc: 388,740,
Quảng Nam: 294,823
Trượt223
05-10-20TT Huế: 488,457,
Phú Yên: 125,317
Trượt190
04-10-20Kon Tum: 551,974,
Khánh Hòa: 470,901
Trúng 551 Kon Tum,
Trúng 470 Khánh Hòa
150
03-10-20Đà Nẵng: 779,589,
Quảng Ngãi: 973,868,
Đắc Nông: 155,713
Trúng 779 Đà Nẵng,
Trúng 973 Quảng Ngãi,
Trúng Đắc Nông
170
02-10-20Gia Lai: 515,064,
Ninh Thuận: 462,598
Trúng 462 Ninh Thuận216
01-10-20Bình Định: 648,921,
Quảng Trị: 172,232,
Quảng Bình: 530,382
Trúng 648 Bình Định,
Trúng 172 Quảng Trị,
Trúng 530 Quảng Bình
230
30-09-20Đà Nẵng: 624,829,
Khánh Hòa: 958,873
Trúng 624 Đà Nẵng,
Trúng 958 Khánh Hòa
205
29-09-20Đắc Lắc: 617,729,
Quảng Nam: 478,118
Trúng 617 Đắc Lắc,
Trúng 478 Quảng Nam
230
28-09-20TT Huế: 360,696,
Phú Yên: 236,492
Trúng 360 TT Huế,
Trúng 236 Phú Yên
204
27-09-20Kon Tum: 938,564,
Khánh Hòa: 984,890
Trượt218
26-09-20Đà Nẵng: 448,375,
Quảng Ngãi: 859,204,
Đắc Nông: 464,045
Trúng 448 Đà Nẵng,
Trúng 859 Quảng Ngãi,
Trúng 464 Đắc Nông
239
25-09-20Gia Lai: 088,632,
Ninh Thuận: 325,423
Trúng 088 Gia Lai,
Trúng 325 Ninh Thuận
266
24-09-20Bình Định: 805,663,
Quảng Trị: 523,014,
Quảng Bình: 067,314
Trúng 805 Bình Định,
Trúng 067 Quảng Bình
277
23-09-20Đà Nẵng: 734,180,
Khánh Hòa: 021,235
Trúng 734 Đà Nẵng,
Trúng 021 Khánh Hòa
228
22-09-20Đắc Lắc: 931,484,
Quảng Nam: 623,293
Trượt223
21-09-20TT Huế: 299,919,
Phú Yên: 444,820
Trúng 299 TT Huế223
20-09-20Kon Tum: 965,365,
Khánh Hòa: 603,154
Trúng 965 Kon Tum,
Trúng 603 Khánh Hòa
153
19-09-20Đà Nẵng: 232,030,
Quảng Ngãi: 786,044,
Đắc Nông: 961,472
Trúng 232 Đà Nẵng,
Trúng 961 Đắc Nông
249
18-09-20Gia Lai: 061,022,
Ninh Thuận: 450,583
Trượt281
17-09-20Bình Định: 411,802,
Quảng Trị: 695,064,
Quảng Bình: 946,337
Trúng 411 Bình Định,
Trúng 946 Quảng Bình
261
16-09-20Đà Nẵng: 060,807,
Khánh Hòa: 624,534
Trúng 624 Khánh Hòa238
15-09-20Đắc Lắc: 296,303,
Quảng Nam: 486,628
Trượt174
14-09-20TT Huế: 132,082,
Phú Yên: 361,451
Trúng 132 TT Huế,
Trúng 361 Phú Yên
252
13-09-20Kon Tum: 121,780,
Khánh Hòa: 297,417
Trúng 297 Khánh Hòa218
12-09-20Đà Nẵng: 852,899,
Quảng Ngãi: 123,471,
Đắc Nông: 658,333
Trượt235
11-09-20Gia Lai: 151,127,
Ninh Thuận: 194,408
Trúng 151 Gia Lai,
Trúng 194 Ninh Thuận
223
10-09-20Bình Định: 736,940,
Quảng Trị: 538,383,
Quảng Bình: 264,507
Trúng 736 Bình Định,
Trúng 538 Quảng Trị
163
09-09-20Đà Nẵng: 518,621,
Khánh Hòa: 920,939
Trúng 920 Khánh Hòa268
08-09-20Đắc Lắc: 116,760,
Quảng Nam: 929,056
Trúng 116 Đắc Lắc,
Trúng 929 Quảng Nam
170
07-09-20TT Huế: 129,112,
Phú Yên: 584,156
Trúng 129 TT Huế145
06-09-20Kon Tum: 281,862,
Khánh Hòa: 092,482
Trúng 281 Kon Tum,
Trúng 092 Khánh Hòa
265
05-09-20Đà Nẵng: 588,823,
Quảng Ngãi: 291,324,
Đắc Nông: 403,036
Trượt194
04-09-20Gia Lai: 973,930,
Ninh Thuận: 668,592
Trúng 973 Gia Lai,
Trúng 668 Ninh Thuận
157
03-09-20Bình Định: 643,947,
Quảng Trị: 125,411,
Quảng Bình: 554,035
Trúng 643 Bình Định234
02-09-20Đà Nẵng: 957,718,
Khánh Hòa: 932,056
Trúng 932 Khánh Hòa204
01-09-20Đắc Lắc: 985,423,
Quảng Nam: 150,191
Trượt208